Tổng quan về sản phẩm
Cửa sổ quang học sapphire tùy chỉnh (222mm × 74mm × 4mm) được gia công chính xác từ tinh thể đơn α-Al₂O₃ (sapphire). Khác với đá quý tự nhiên, sapphire quang học này là tinh thể đơn tổng hợp, mang lại độ cứng vượt trội (Mohs 9), khả năng chống mài mòn, ổn định nhiệt và tính trơ hóa học.
Được thiết kế cho các hệ thống quang học hồng ngoại (IR) và tia cực tím (UV), các cửa sổ này bảo vệ các thành phần nhạy cảm trong môi trường nhiệt độ cao, áp suất cao và có tính ăn mòn hóa học. Khả năng truyền phổ rộng của sapphire (170–5500 nm) đảm bảo mất tín hiệu tối thiểu cho laser, cảm biến và các thiết bị quang học.
Sản phẩm này kết hợp độ bền cơ học cao với độ trong suốt quang học vượt trội, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho sản xuất bán dẫn, cảm biến công nghiệp, hàng không vũ trụ, quốc phòng và nghiên cứu khoa học.
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Tinh thể sapphire đơn tinh thể chất lượng quang học (α-Al₂O₃) |
| Kích thước | 222 mm × 74 mm × 4 mm |
| Dung sai độ dày | ±0,1 mm |
| Khoảng trống rõ ràng | >90% |
| Độ nhám bề mặt (Ra) | ≤0,2 nm |
| Phạm vi truyền tải | 170 – 5500 nm (từ tia cực tím đến hồng ngoại trung bình) |
| Độ cứng | Mohs 9 (chỉ đứng sau kim cương) |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 8,8 × 10⁻⁶ /°C |
| Hệ số đàn hồi | 435 GPa |
| Điện trở nhiệt | Lên đến ~2030°C |
| Khả năng chống hóa chất | Có khả năng chống chịu cao với axit, kiềm và nước. |
| Bề mặt hoàn thiện | Mặt trước và mặt sau được đánh bóng, chất lượng quang học. |
| Chứng nhận | Tuân thủ RoHS |
| Đóng gói | Phòng sạch (Loại 100) |
Tính năng chính
-
Độ cứng cực cao & Khả năng chống mài mòn
Độ cứng Mohs 9 đảm bảo khả năng chống trầy xước, mài mòn và áp lực cơ học. -
Phổ truyền qua rộng
Truyền qua hiệu quả từ tia UV đến hồng ngoại trung bình (170–5500 nm), phù hợp cho laser và các thiết bị quang học hồng ngoại. -
Ổn định nhiệt độ cực cao
Giữ nguyên cấu trúc và hiệu suất quang học ở nhiệt độ vượt quá 1900°C. -
Tính trơ hóa học
Chống ăn mòn do nước, axit và kiềm, đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt. -
Độ bền cơ học
Kính này có độ bền gấp khoảng năm lần so với kính tiêu chuẩn, có khả năng chịu được áp suất cao và va đập mạnh.
Ứng dụng điển hình
-
Sản xuất bán dẫn: Cửa quan sát lò nung, cửa sổ chống hóa chất.
-
Các thiết bị quang học: Cửa sổ bảo vệ tia hồng ngoại/tia cực tím, quang học laser, khe hở quang phổ kế, quang học máy quét mã vạch.
-
Cảm biến công nghiệp: Cửa sổ quan sát cho bình phản ứng áp suất cao, cửa sổ đo lưu lượng, vỏ bảo vệ cảm biến.
-
Nghiên cứu khoa học & Quốc phòng: Quang học buồng cao áp, đường dẫn tia synchrotron, hệ thống FLIR hàng không vũ trụ.
-
Thiết bị điện tử tiêu dùng: Kính bảo vệ cho đồng hồ, kính bảo vệ ống kính camera điện thoại thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Sapphire optical windows thường được sử dụng ở đâu?
A: Chúng được sử dụng rộng rãi trong các môi trường nhiệt độ cao, hệ thống laser, hàng không vũ trụ, thiết bị quốc phòng và các thiết bị công nghiệp, nơi độ bền, tính ổn định nhiệt và khả năng chống hóa chất là yếu tố quan trọng.
Câu 2: Điều gì khiến sapphire tốt hơn kính?
A: Sapphire có độ cứng vượt trội (Mohs 9), khả năng chống hóa chất, chịu nhiệt lên đến 2030°C và truyền dẫn quang học rộng (từ UV đến trung hồng ngoại), khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt mà kính thông thường sẽ bị hư hỏng.
Câu hỏi 3: Có thể tùy chỉnh các cửa sổ này không?
A: Đúng. Kích thước, độ dày, bề mặt hoàn thiện và dung sai có thể được điều chỉnh theo yêu cầu cụ thể của ứng dụng quang học hoặc công nghiệp.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.